So sánh vũ khí có thể không hiển thị ổn định với thiết bị có kích thước chiều ngang nằm trong khoảng 992px ~ 1200px.
Ảnh Tên Độ Hiếm ATK Sub Stat Effect Thao Tác
Bàn Nham Kết Lục Bàn Nham Kết Lục 5★ 44 (542) Tỉ Lệ Bạo Kích: 9.6% (44.1%) Trái Tim Hộ Quốc : HP tăng 20% (40%). Ngoài ra, nhận được buff tấn công dựa trên 1.2% (2.4%) giới hạn HP của nhân vật trang bị vũ khí này.
Phong Ưng Kiếm Phong Ưng Kiếm 5★ 48 (674) Sát Thương Vật Lý: 9% (41.3%) Kháng Chiến Của Chim Ưng Tây Phong: Tấn công tăng 20% (40%). Kích hoạt khi chịu sát thương: Linh Hồn Tây Phong Ưng thức tỉnh dưới cờ hiệu kháng chiến, hồi HP bằng 100% (160%) tấn công và gây cho địch xung quanh sát thương bằng 200% (320%) lực tấn công. Mỗi 15s kích hoạt 1 lần.
Kiếm Chước Phong Kiếm Chước Phong 5★ 46 (608) Tấn Công: 10.8% (49.6%) Hoàng cực Chương Vàng: Hiệu quả khiên tăng 20% (40%). Trong vòng 8s sau khi đánh trúng, tấn công tăng 4% (8%). Cộng dồn 5 tầng, mỗi 0.3s chỉ được thi triển 1 lần. Ngoài ra, khi được khiên bảo vệ, hiệu quả tăng tấn công sẽ tăng 100%.
Thiên Không Kiếm Thiên Không Kiếm 5★ 46 (608) Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố: 12% (55.1%) Răng Nanh Xuyên Qua Trời Cao: Tỷ lệ bạo kích tăng 4% (8%), khi thi triển kỹ năng nộ, nhận Khí Thế Phá Hủy Trên Không: Tốc độ di chuyển tăng 10%, tốc độ tấn công tăng 10%, khi tấn công thường và trọng kích đánh trúng, sẽ tạo thêm sát thương bằng 20% (40%) lực tấn công, kéo dài 12s.
Hắc Nham Trường Kiếm Hắc Nham Trường Kiếm 4★ 44 (565) Sát Thương Bạo Kích: 8% (36.8%) Thừa Thắng Xông Lên: Sau khi đánh bại kẻ địch, tấn công tăng 12% (24%), kéo dài 30s. Hiệu quả này cộng dồn 3 tầng, CD mỗi tầng độc lập.
Kiếm Tây Phong Kiếm Tây Phong 4★ 41 (454) Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố: 13.3% (61.3%) Đi Cùng Với Gió: Khi tạo thành bạo kích có tỷ lệ 60% (100%) sinh ra một lượng nhỏ Nguyên Tố Hạt Nhân, khôi phục 6 Năng Lượng Nguyên Tố cho nhân vật. Mỗi 12s (6s) mới thi triển 1 lần.
Thiết Phong Kích Thiết Phong Kích 4★ 42 (510) Tinh Thông Nguyên Tố: 36 (165) Kích Năng Lượng: Trong 6s sau khi tạo thành sát thương Nguyên Tố, sát thương nhân vật tạo ra tăng 6% (12%), cộng dồn 2 lần. Mỗi 1s mới thi triển 1 lần.
Tiếng Thét Của Rồng Tiếng Thét Của Rồng 4★ 42 (510) Tấn Công : 9% (41.3%) Trừ Lôi Dập Hỏa: Sát thương tạo ra cho kẻ địch bị ảnh hưởng bởi nguyên tố Hỏa hoặc Lôi tăng 20% (36%).
Mẫu Trảm Nham Mẫu Trảm Nham 4★ 44 (565) Sát Thương Vật Lý : 7.5% (34.5%) Đá Vụn: Khi tấn công thường hoặc trọng kích đánh trúng địch, tấn công và phòng ngự tăng 4% (8%), kéo dài 6s, tối đa cộng dồn 4 lần. Mỗi 0.3s mới thi triển 1 lần.
Trường Kiếm Tông Thất Trường Kiếm Tông Thất 4★ 42 (510) Tấn Công : 9% (41.3%) Chuyên Chú: Khi tấn công tạo thành sát thương, tăng tỷ lệ bạo kích 8% (16%), nhiều nhất cộng dồn 5 lần. Sau khi tấn công tạo thành bạo kích, xóa hiệu quả Chuyên chú đã có.
Kiếm Tế Lễ Kiếm Tế Lễ 4★ 41 (454) Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố: 13.3% (61.3%) Khí Định Thần: Khi kỹ năng nguyên tố tạo thành sát thương, có tỷ lệ 40% (80%) làm mới thời gian CD kỹ năng đó, mỗi 30s (16s) mới thi triển 1 lần.
Kiếm Sáo Kiếm Sáo 4★ 42 (510) Tấn Công : 9% (41.3%) Hợp Huyền: Khi tấn công thường hoặc trọng kích trúng địch, sẽ nhận 1 hợp âm. Sau khi tích đủ 5 hợp âm, phát ra sức mạnh của âm luật, tạo thành 100% (200%) sát thương công kích cho kẻ địch xung quanh. Hợp âm có thể tồn tại lâu nhất 30s, mỗi 0.5s nhiều nhất có thể nhận 1 hợp âm.
Răng Nanh Rỉ Sét Răng Nanh Rỉ Sét 4★ 42 (510) Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố : 10.0% (45.9%) Khát Vọng Vô Tận: Tăng 16% (32%) sát thương kỹ năng nguyên tố, tăng 6% (12%) tỷ lệ bạo kích của kỹ năng nguyên tố.
4★ 39 (401) Tấn Công : 7.7% (35.2%) :
Kiếm Đen Kiếm Đen 4★ 42 (510) Tỉ Lệ Bạo Kích: 6% (27.6%) Chính Nghĩa: Tấn công thường và sát thương trọng kích tăng 20% (40%), ngoài ra khi bạo kích tấn công thường và bạo kích trọng kích sẽ hồi HP bằng 60% (100%) tấn công. Hiệu quả này mỗi 5s thi triển 1 lần.
Lãnh Nhẫn Lãnh Nhẫn 3★ 39 (401) Tấn Công : 7.7% (35.2%) Chặn Nước Tan Băng: Sát thương tạo ra cho kẻ địch bị ảnh hưởng bởi nguyên tố Thủy Hoặc Băng tăng 12% (24%).
Kiếm Sắt Đen Kiếm Sắt Đen 3★ 39 (401) Tinh Thông Nguyên Tố : 31 (141) Quá Tải: Sau khi kích hoạt phản ứng Siêu Dẫn, Quá Tải, Điện Cảm hoặc Khuếch Tán nguyên tố Lôi, tăng 20% (40%) tấn công trong 12s.
Kiếm Lữ Hành Kiếm Lữ Hành 3★ 40 (448) Phòng Ngự: 6.4% (27.5%) Hành Trình: Khi nhận được Nguyên Tố Tinh Cầu hoặc Nguyên Tố Hạt Nhân, hồi phục 1% (2%) HP.
Thần Kiếm Lê Minh Thần Kiếm Lê Minh 3★ 39 (401) ST Bạo Kích : 10.2% (46.9%) Khích Lệ: Khi HP trên 90%, tỷ lệ bạo kích tăng 14% (28%).
Kiếm Phi Thiên Kiếm Phi Thiên 3★ 38 (354) Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố: 11.3% (51.7%) Quyết Tâm: Sau khi thi triển Kỹ Năng Nộ, tăng 12% (24%) tấn công và tốc độ di chuyển, kéo dài 15s.
Đao Săn Cá Đao Săn Cá 3★ 39 (401) Tấn Công: 7.7% (35.2%) Quyết: Khi đánh trúng, có 50% cơ hội tạo thành 240% (400%) sát thương tấn công vào mục tiêu đơn. Hiệu quả này 15s (11s) xuất hiện 1 lần.
Kiếm Bạc Kiếm Bạc 2★ 33 (243) None None
Vô Phong Kiếm Vô Phong Kiếm 1★ 23 (185) None None
Cung Amos Cung Amos 5★ 46 (608) Tấn Công: 10.8% (49.6%) Ý Chí Không Quên: Tăng 12% (24%) sát thương của tấn công thường và trọng kích. Tấn công thường và trọng kích mỗi 0.1s sau khi bắn tên, sát thương sẽ tăng 8*% (16%), tối đa tăng 5 lần.
Cánh Thiên Không Cánh Thiên Không 5★ 48 (674) Tỉ Lệ Bạo Kích: 4.8% (22.1%) Bài Thơ Vang Lên Trời Cao: Sát thương bạo kích tăng 20% (40%); Khi đánh trúng có 60% (100%) tỷ lệ tạo thành sát thương vật lý 125% trong phạm vi nhỏ, mỗi 4s (2s) mới có hiệu quả 1 lần.
Cung Thép Cung Thép 4★ 41 (454) Sát Thương Vật Lý : 15% (69.0%) Mũi Tên Năng Lượng: Khi đánh thường và trọng kích đánh trúng địch, tăng 4% (8%) tấn công và 1.2% (2.4%)tốc độ đánh thường. Kéo dài 6s, cộng dồn 4 tầng, mỗi 0.3s mới thi triển 1 lần.
Cung Hắc Nham Cung Hắc Nham 4★ 44 (565) Sát Thương Bạo Kích: 8% (36.8%) Thừa Thắng Xông Lên: Sau khi đánh bại kẻ địch, tấn công tăng 12% (24%), kéo dài 30s. Hiệu quả này cộng dồn 3 tầng, CD mỗi tầng độc lập.
Cung Sắc Xanh Cung Sắc Xanh 4★ 42 (510) Tỉ Lệ Bạo Kích: 6% (27.6%) Ngọn Gió Biếc: Khi tấn công thường và trọng kích đánh trúng, có 50% tỷ lệ gây ra 1 mắt gió, thu hút địch xung quanh và mỗi 0.5s gây ra cho chúng sát thương bằng 40% (80%) tấn công. Hiệu quả kéo dài 4s, mỗi 14s (10s) thi triển nhiều nhất 1 lần.
Mẫu Đạm Nguyệt Mẫu Đạm Nguyệt 4★ 42 (510) Tấn Công : 9% (41.3%) Rời Khỏi Bầy Đàn: Nếu trọng kích đánh trúng điểm yếu, sẽ tăng 10% tốc độ di chuyển và 36% (72%) tấn công, kéo dài 10s.
Cung Tế Lễ Cung Tế Lễ 4★ 44 (565) Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố : 6.7% (30.6%) Khí Định Thần: Khi kỹ năng nguyên tố tạo thành sát thương, có tỷ lệ 40% (80%) làm mới thời gian CD kỹ năng đó, mỗi 30s (16s) mới thi triển 1 lần.
Cung Rỉ Sét Cung Rỉ Sét 4★ 42 (510) Tấn Công : 9% (41.3%) Cung Tên Tốc Xạ: Tăng 40% (80%) sát thương của tấn công thường, giảm 10% sát thương trọng kích.
Tuyệt Huyền Tuyệt Huyền 4★ 42 (510) Tinh Thông Nguyên Tố : 36 (165) Bài Ca Không Tên: Tăng 24% (48%) sát thương kỹ năng nguyên tố và kỹ năng nộ.
Trường Cung Tông Thất Trường Cung Tông Thất 4★ 42 (510) Tấn Công : 9% (41.3%) Chuyên Chú: Khi tấn công tạo thành sát thương, tăng tỷ lệ bạo kích 8% (16%), nhiều nhất cộng dồn 5 lần. Sau khi tấn công tạo thành bạo kích, xóa hiệu quả Chuyên chú đã có.
Cung Tây Phong Cung Tây Phong 4★ 41 (454) Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố : 13.3% (61.3%) Đi Cùng Với Gió: Khi tạo thành bạo kích có tỷ lệ 60% (100%) sinh ra một lượng nhỏ Nguyên Tố Hạt Nhân, khôi phục 6 Năng Lượng Nguyên Tố cho nhân vật. Mỗi 12s (6s) mới thi triển 1 lần.
Lời Thề Xạ Thủ Thần Lời Thề Xạ Thủ Thần 3★ 39 (401) ST Bạo Kích : 10.2% (46.9%) Tinh Chuẩn: Tăng 24% (48%) sát thương tạo thành với điểm yếu.
Nỏ Kéo Nỏ Kéo 3★ 38 (354) Tỉ Lệ Bạo Kích: 6.8% (31.2%) Nỏ Kéo: Khi đánh thường hoặc trọng kích, nếu mũi tên bắn trúng kẻ địch trong 0.3s sau khi phóng, sát thương tạo thành sẽ tăng 36% (60%); Nếu không, sát thương tạo thành giảm 10%.
Cung Lông Vịt Cung Lông Vịt 3★ 40 (448) Tinh Thông Nguyên Tố: 20 (94) Diệt Hỏa Ngưng Thủy: Sát thương tạo ra cho kẻ địch bị ảnh hưởng bởi nguyên tố Thủy hoặc Hỏa tăng 12% (24%).
Tín Sứ Tín Sứ 3★ 40 (448) ST Bạo Kích : 6.8% (31.2%) Mũi Tên Truyền Tin: Nếu trọng kích đánh trúng điểm yếu, sẽ tạo thành thêm sát thương bằng 100% (200%) tấn công, sát thương này chắc chắn bạo kích. Mỗi 10s chỉ có hiệu quả 1 lần.
3★ 38 (354) HP : 10.2% (46.9%) :
Cung Săn Bắn Tôi Luyện Cung Săn Bắn Tôi Luyện 2★ 33 (243) None None
Cung Săn Bắn Cung Săn Bắn 1★ 23 (185) None None
Điển Tích Tây Phong Điển Tích Tây Phong 5★ 46 (608) Tỉ Lệ Bạo Kích: 7.2% (33.1%) Sự Chăm Sóc Vô Biên: Tốc độ di chuyển tăng 10%. Lên trận mỗi 4s nhận 8% (16%) buff sát thương Nguyên Tố. Cộng dồn tối đa 4 lần. kéo dài tới khi nhân vật ngã xuống hoặc rời trận
Khóa Trần Thế Khóa Trần Thế 5★ 46 (608) Tấn Công : 10.8% (49.6%) : Hiệu quả giáp tăng 20% (40%); Trong vòng 8s sau khi đánh trúng, tấn công tăng 4% (8%). Cộng dồn 5 tầng, mỗi 0.3s chỉ được thi triển 1 lần. Ngoài ra khi có khiên bảo vệ hiệu quả tấn công tăng 100%.
Quyển Thiên Không Quyển Thiên Không 5★ 48 (674) Tấn Công: 7.2% (33.1%) Linh Vân Phiêu Du Bốn Phương: Tăng sát thương Nguyên Tố 12% (24%). Khi tấn công thường đánh trúng địch, có tỉ lệ 50% nhận được sự ưu ái của mây trời, trong 15s chủ động tấn công kẻ địch ở gần, tạo thành sát thương bằng 160% (320%) lực tấn công. Mỗi 30s mới thi triển 1 lần.
Nhật Nguyệt Hạp Nhật Nguyệt Hạp 4★ 42 (510) Tỉ Lệ Bạo Kích: 6% (27.6%) Nhật Nguyệt Huy: Trong 6s sau khi tấn công thường đánh trúng địch, sát thương kỹ năng Nguyên Tố và kỹ năng Nộ tăng 20% (40%); Trong 6s sau khi kỹ năng Nguyên Tố và kỹ năng Nộ đánh trúng địch, sát thương tấn công thường tăng 20% (40%).
Chiêu Tâm Chiêu Tâm 4★ 41 (454) Tấn Công : 12% (55.1%) Vang Vọng: Khi tấn công thường và trọng kích đánh trúng, có 50% tỷ lệ thi triển 1 cầu phép Chiêu Tâm, gấy sát thương bằng 240% (360%) lực tấn công, tối đa bắn 4 lần vào địch, Mỗi 12s (8s) thi triển nhiều nhất 1 lần.
Chương Nhạc Lang Thang Chương Nhạc Lang Thang 4★ 42 (510) Sát Thương Bạo Kích : 12% (55.1%) Nhạc Mở Màn: Khi nhân vật ra trận, ngẫu nhiên nhận 1 ca khúc, kéo dài 10s. Mỗi 30s mới thi triển 1 lần. - Nhạc Dạo: Tấn công tăng 60% (120%). - Điện Khúc: Toàn bộ sát thương nguyên tố tăng 48% (96%). - Khúc Nhạc Ngắn: Tinh thông nguyên tố tăng 240 (480).
Trái Chịu Lạnh Trái Chịu Lạnh 4★ 42 (510) Tấn Công: 9% (41.3%) Sương Táng : Khi tấn công thường và trọng kích đánh trúng kẻ địch có tỷ lệ 60% (100%) tạo ra Đá Vĩnh Hằng phía trên kẻ địch và rơi xuống, gây sát thương phạm vi bằng 80% (140%) tấn công. Nếu địch bị ảnh hưởng bởi nguyên tố Băng, sẽ gây sát thương bằng 200% (360%) tấn công. Hiệu quả này mỗi 10s kích hoạt 1 lần.
Mảnh Chương Tế Lễ Mảnh Chương Tế Lễ 4★ 41 (454) Tinh Thông Nguyên Tố : 48 (221) Khí Định Thần: Khi kỹ năng nguyên tố tạo thành sát thương, có tỷ lệ 40% (80%) làm mới thời gian CD kỹ năng đó, mỗi 30s (16s) mới thi triển 1 lần.
Mật Pháp Tông Thất Mật Pháp Tông Thất 4★ 44 (565) Tấn Công : 6% (27.6%) Chuyên Chú: Khi tấn công tạo thành sát thương, tăng tỷ lệ bạo kích 8% (16%), nhiều nhất cộng dồn 5 lần. Sau khi tấn công tạo thành bạo kích, xóa hiệu quả Chuyên chú đã có.
Mẫu Kim Phách Mẫu Kim Phách 4★ 42 (510) HP : 9% (41.3%) Xuy Kim: 6s sau khi thi triển kỹ năng nộ, mỗi 2s hồi 4 (6) điểm năng lượng nguyên tố; Tất cả nhân vật trong đội mỗi 2s hồi 4% (6%) HP.
Hải Đồ Vạn Quốc Hải Đồ Vạn Quốc 4★ 44 (565) Tinh Thông Nguyên Tố : 24 (110) Sách Năng Lượng: Trong 10s sau khi kích hoạt phản ứng nguyên tố, nhận 8% (16%) bufff sát thương nguyên tố, cộng dồn 2 tầng.
Tây Phong Mật Điển Tây Phong Mật Điển 4★ 42 (510) Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố: 10.0% (45.9%) Đi Cùng Với Gió: Khi tạo thành bạo kích có tỷ lệ 60% (100%) sinh ra một lượng nhỏ Nguyên Tố Hạt Nhân, khôi phục 6 Năng Lượng Nguyên Tố cho nhân vật. Mỗi 12s (6s) mới thi triển 1 lần.
Hắc Nham Phi Ngọc Hắc Nham Phi Ngọc 4★ 42 (510) Sát Thương Bạo Kích : 12% (55.1%) Thừa Thắng Xông Lên: Sau khi đánh bại kẻ địch, tấn công tăng 12% (24%), kéo dài 30s. Hiệu quả này cộng dồn 3 tầng, CD mỗi tầng độc lập.
Tóm Tắt Ma Pháp Tóm Tắt Ma Pháp 3★ 38 (354) Tinh Thông Nguyên Tố: 41 (187) Ngưng Thủy Diệt Lôi: Sát thương gây ra cho kẻ địch bị ảnh hưởng bởi nguyên tố Thủy hoặc Hỏa tăng 12% (24%).
Câu Chuyện Diệt Rồng Câu Chuyện Diệt Rồng 3★ 39 (401) HP : 7.7% (35.2%) Kế Thừa: Khi chủ động đổi nhân vật, tấn công của nhân vật mới vào trận tăng 24% (48%), kéo dài 10s. Mỗi 20s mới thi triển 1 lần.
Ngọc Sinh Đôi Ngọc Sinh Đôi 3★ 40 (448) Tỉ Lệ Bạo Kích: 3.4% (15.6%) Chiến Thuật Đột Kích: Trong 15s sau khi đánh bại kẻ địch, tốc độ di chuyển và tấn công tăng 12% (20%).
Tiểu Thuyết Dị Giới Tiểu Thuyết Dị Giới 3★ 39 (401) Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố : 8.5% (39.0%) Tắm Năng Lượng: Khi nhận được Nguyên Tố Tinh Cầu hoặc Nguyên Tố Hạt Nhân, hồi phục 1% (2%) HP.
Quả Cầu Ngọc Quả Cầu Ngọc 3★ 40 (448) Tinh Thông Nguyên Tố: 20 (94) Kích Lưu: Sau khi kích hoạt phản ứng Bốc Hơi, Điện Cảm, Đóng Băng hoặc Khếch Tán Nguyên Tố Thủy, trong 12s tăng tấn công 20% (40%).
Sổ Tay Ma Pháp Sổ Tay Ma Pháp 2★ 33 (243) None None
Nhật Ký Học Sinh Nhật Ký Học Sinh 1★ 23 (185) None None
Kiếm Vô Công Kiếm Vô Công 5★ 46 (608) Tấn Công : 10.8% (49.6%) : Hiệu quả giáp tăng 20% (40%); Trong vòng 8s sau khi đánh trúng, tấn công tăng 4% (8%). Cộng dồn 5 tầng, mỗi 0.3s chỉ được thi triển 1 lần. Ngoài ra khi có khiên bảo vệ hiệu quả tấn công tăng 100%.
Đường Cùng Của Sói Đường Cùng Của Sói 5★ 46 (608) Tấn Công: 10.8% (49.6%) Người Thợ Săn Như Sói: Tấn công tăng 20% (40%); Khi đánh trúng kẻ địch có HP dưới 30%, lực tấn công của tất cả thành viên trong đội tăng 40% (80%), kéo dài 12s. Mỗi 30s mới thi triển 1 lần.
Thiên Không Kiêu Ngạo Thiên Không Kiêu Ngạo 5★ 48 (674) Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố: 8% (36.8%) Long Tích Chém Đứt Thanh Không: Sát thương tạo thành tăng 8% (16%); Sau khi thi triển kỹ năng nộ; Khi tấn công thường và trọng kích đánh trúng địch sẽ phóng ra lưỡi dao chân không, tạo thành 80% (160%) sát thương cho kẻ địch trên đường đi, kéo dài 20s hoặc đến khi phóng ra 8 lần dao chân không.
Hắc Nham Trảm Đao Hắc Nham Trảm Đao 4★ 42 (510) Sát Thương Bạo Kích: 12% (55.1%) Thừa Thắng Xông Lên: Sau khi đánh bại kẻ địch, tấn công tăng 12% (24%), kéo dài 30s. Hiệu quả này cộng dồn 3 tầng, CD mỗi tầng độc lập.
Kiếm Bạch Ảnh Kiếm Bạch Ảnh 4★ 42 (510) Phòng Ngự: 11.3% (51.7%) Đỉnh Năng Lượng: Sau khi tấn công thường và trọng kích đánh trúng địch, tấn công và phòng ngự tăng 6% (12%). Kéo dài 6s, tối đa cộng dồn 4 lần, Mỗi 0.5s mới thi triển 1 lần.
Tuyết Vùi Tinh Ngân Tuyết Vùi Tinh Ngân 4★ 44 (565) Sát Thương Vật Lý: 7.5% (34.5%) Sương Táng : Khi tấn công thường và trọng kích đánh trúng kẻ địch có tỷ lệ 60% (100%) tạo ra Đá Vĩnh Hằng phía trên kẻ địch và rơi xuống, gây sát thương phạm vi bằng 80% (140%) tấn công. Nếu địch bị ảnh hưởng bởi nguyên tố Băng, sẽ gây sát thương bằng 200% (360%) tấn công. Hiệu quả này mỗi 10s kích hoạt 1 lần.
Đại Kiếm Tế Lễ Đại Kiếm Tế Lễ 4★ 44 (565) Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố: 6.7% (30.6%) Khí Định Thần: Khi kỹ năng nguyên tố tạo thành sát thương, có tỷ lệ 40% (80%) làm mới thời gian CD kỹ năng đó, mỗi 30s (16s) mới thi triển 1 lần.
Kiếm Li Cốt Kiếm Li Cốt 4★ 42 (510) Tỉ Lệ Bạo Kích: 6% (27.6%) Phá Sóng: Khi nhân vật ra trận, mỗi 4s tăng 6% (10%) sát thương gây ra, 3% (1.8%) sát thương phải chịu. Cộng dồn tối đa 5 tầng, không làm mới khi nhân vật rời khỏi trận, sau khi chịu sát thương sẽ giảm 1 tầng hiệu quả.
Kiếm Chuông Kiếm Chuông 4★ 42 (510) HP: 9% (41.3%) Kẻ Bảo Vệ Phản Nghịch: Khi nhận sát thương sẽ tạo ra khiên có lượng hấp thụ sát thương bằng 20% (32%) giới hạn HP, kéo dài 10s hoặc đến khi khiên mất hiệu lực, mỗi 45s chỉ thi triển được 1 lần. Khi nhân vật được khiên bảo vệ, sát thương tạo thành tăng 12% (24%).
Đại Kiếm Tông Thất Đại Kiếm Tông Thất 4★ 44 (565) Tấn Công: 6% (27.6%) Chuyên Chú: Khi tấn công tạo thành sát thương, tăng tỷ lệ bạo kích 8% (16%), nhiều nhất cộng dồn 5 lần. Sau khi tấn công tạo thành bạo kích, xóa hiệu quả Chuyên chú đã có.
Vũ Tài Vũ Tài 4★ 42 (510) Tinh Thông Nguyên Tố: 36 (165) Ngưng Thủy Diệt Lôi: Sát thương tạo ra cho kẻ địch bị ảnh hưởng bởi nguyên tố Thủy hoặc Lôi tăng 20% (36%).
Mẫu Cổ Hoa Mẫu Cổ Hoa 4★ 44 (565) Tấn Công: 6% (27.6%) Vụn Vỡ: Khi tấn công thường và trọng kích đánh trúng địch, có tỉ lệ 50% tạo thành 240% (480%) sát thương thêm trong phạm vi nhỏ. Mỗi 15s mới thi triển 1 lần.
Đại Kiếm Tây Phong Đại Kiếm Tây Phong 4★ 41 (454) Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố: 13.3% (61.3%) Đi Cùng Với Gió: Khi tạo thành bạo kích có tỷ lệ 60% (100%) sinh ra một lượng nhỏ Nguyên Tố Hạt Nhân, khôi phục 6 Năng Lượng Nguyên Tố cho nhân vật. Mỗi 12s (6s) mới thi triển 1 lần.
3★ 39 (401) Phòng Ngự: 9.6% (43.9%) :
Đại Kiếm Phi Thiên Đại Kiếm Phi Thiên 3★ 39 (401) Sát Thương Vật Lý: 9.6% (43.9%) Dũng Khí: Khi tấn công thường và trọng kích đánh trúng địch, tấn công tăng 6% (10%), kéo dài 6s, tối đa cộng dồn 4 lần. Mỗi 0.5s mới thi triển 1 lần.
Kiếm Thiết Ảnh Kiếm Thiết Ảnh 3★ 39 (401) HP: 7.7% (35.2%) Bất Khuất: Khi HP dưới 70% (90%), trọng kích khó bị ngắt đoạn, và tăng 30% (50%) sát thương trong kích
Gậy Thu Phục Gậy Thu Phục 3★ 39 (401) Tấn Công: 7.7% (35.2%) Lời Nói Thẳng Thắn: Sau Khi thi triển kỹ năng nguyên tố, tấn công thường và trọng kích đánh trúng địch sẽ tạo thêm sát thương bằng 60% (120%) tấn công trong phạm vi nhỏ. Hiệu quả kéo dài 15s, sát thương mỗi 3s mới thi triển 1 lần.
Kiếm Huyết Rồng Kiếm Huyết Rồng 3★ 38 (354) Tinh Thông Nguyên Tố: 41 (187) Trừ Lôi Dập Hỏa: Sát thương tạo ra cho kẻ địch bị ảnh hưởng bởi nguyên tố Hỏa hoặc Lôi tăng 12% (24%).
Kiếm Dụng Binh Kiếm Dụng Binh 2★ 33 (243) None None
Kiếm Huấn Luyện Kiếm Huấn Luyện 1★ 23 (185) None None
Giáo Nịnh Thần Giáo Nịnh Thần 5★ 46 (608) Tấn Công: 10.8% (49.6%) : Hiệu quả giáp tăng 20% (40%); Trong vòng 8s sau khi đánh trúng, tấn công tăng 4% (8%). Cộng dồn 5 tầng, mỗi 0.3s chỉ được thi triển 1 lần. Ngoài ra khi có khiên bảo vệ hiệu quả tấn công tăng 100%.
Xương Sống Thiên Không Xương Sống Thiên Không 5★ 48 (674) Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố: 8% (36.8%) Răng Nanh Đen Vỡ Nát: Tỷ lệ bạo kích tăng 8% (16%), tốc độ tấn công tăng 12%. Ngoài ra khi tấn công thường và trọng kích đánh trúng kẻ địch, có tỉ lệ 50% thi triển Lưỡi Đao Chân Không, tạo thêm sát thương bằng 40% (100%) tấn công trong phạm vi nhỏ. Hiệu quả này mỗi 2s thi triển nhiều nhất 1 lần.
Hòa Phác Diên Hòa Phác Diên 5★ 48 (674) Tỉ Lệ Bạo Kích: 4.8% (22.1%) Thương Đại Bàng Ngân Nga: Khi đánh trúng kẻ địch tấn công của bản thân tăng 3.2% (6.0%). kéo dài 6s, có thể cộng dồn 7 tầng, Mỗi 0.3s có hiệu quả 1 lần, khi cộng dồn đầy sẽ tăng 12 (24%) tất cả sát thương.
Thương Long Tích Thương Long Tích 4★ 41 (454) Sát Thương Vật Lý: 15% (69.0%) Sương Táng : Khi tấn công thường và trọng kích đánh trúng kẻ địch có tỷ lệ 60% (100%) tạo ra Đá Vĩnh Hằng phía trên kẻ địch và rơi xuống, gây sát thương phạm vi bằng 80% (140%) tấn công. Nếu địch bị ảnh hưởng bởi nguyên tố Băng, sẽ gây sát thương bằng 200% (360%) tấn công. Hiệu quả này mỗi 10s kích hoạt 1 lần.
Thương Săn Tông Thất Thương Săn Tông Thất 4★ 44 (565) Tấn Công: 6% (27.6%) Chuyên Chú: Khi tấn công tạo thành sát thương, tăng tỷ lệ bạo kích 8% (16%), nhiều nhất cộng dồn 5 lần. Sau khi tấn công tạo thành bạo kích, xóa hiệu quả Chuyên chú đã có.
Thương Tây Phong Thương Tây Phong 4★ 44 (565) Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố: 6.7% (30.6%) Đi Cùng Với Gió: Khi tạo thành bạo kích có tỷ lệ 60% (100%) sinh ra một lượng nhỏ Nguyên Tố Hạt Nhân, khôi phục 6 Năng Lượng Nguyên Tố cho nhân vật. Mỗi 12s (6s) mới thi triển 1 lần.
Lưu Nguyệt Châm Lưu Nguyệt Châm 4★ 44 (565) Sát Thương Vật Lý: 7.5% (34.5%) Trâm Năng Lượng: Trong 5s sau khi nhận Nguyên Tố Hạt Nhân hoặc Nguyên Tố Tinh Cầu, tấn công thường và trọng kích sẽ tạo thêm sát thương bằng 20% (40%) tấn công.
Mẫu Tinh Liêm Mẫu Tinh Liêm 4★ 42 (510) Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố: 10.0% (45.9%) Thị Ma: Sau khi thi triển kĩ năng nguyên tố, sát thương tấn công thường và trọng kích tăng 8% (16%). Kéo dài 12s, tối đa cộng dồn 2 tầng.
Tai Ương Của Rồng Tai Ương Của Rồng 4★ 41 (454) Tinh Thông Nguyên Tố: 48 (221) Diệt Hỏa Ngưng Thủy: Sát thương tạo ra cho kẻ địch bị ảnh hưởng bởi nguyên tố Thủy hoặc Hỏa tăng 20% (36%).
Thương Hắc Nham Thương Hắc Nham 4★ 42 (510) Sát Thương Bạo Kích: 12% (55.1%) Thừa Thắng Xông Lên: Sau khi đánh bại kẻ địch, tấn công tăng 12% (24%), kéo dài 30s. Hiệu quả này cộng dồn 3 tầng, CD mỗi tầng độc lập.
Thương Quyết Chiến Thương Quyết Chiến 4★ 41 (454) Tỉ Lệ Bạo Kích: 8% (36.8%) Giác Đấu Sĩ: Khi bên cạnh có ít nhất 2 kẻ địch, được tăng 16% (32%) tấn công và 16% (32%) phòng ngự, khi có dưới 2 kẻ địch, được tăng 24% (48%) tấn công.
Thương Bạch Anh Thương Bạch Anh 3★ 39 (401) Tỉ Lệ Bạo Kích: 5.1% (22.1%) Sắc Bén: Tấn công thường sát thương tăng 24% (48%).
Thuẫn Kích Thuẫn Kích 3★ 40 (448) Tấn Công: 5.1% (22.1%) Trầm Trọng: Tạo thành thêm 160% (320%) công kích cho kẻ địch bị tấn công thường đánh trúng. Mỗi 10s mới thi triển 1 lần.
Hắc Anh Thương Hắc Anh Thương 3★ 38 (354) HP: 10.2% (46.9%) Khắc Nhu: Tăng 40% (80%) sát thương với kẻ địch là Slime
Thương Sắt Thương Sắt 2★ 33 (243) None None
Thương Tân Thủ Thương Tân Thủ 1★ 23 (185) None None
Trượng Hộ Ma Trượng Hộ Ma 5★ 46 (608) ST Bạo Kích: 14.4% (66.2%) Bướm Đỏ Tự Do: HP tăng 20% (40%). Ngoài ra nhận được buff tấn công bằng 0.8% (1.6%) giới hạn HP của nhân vật trang bị vụ khí này. Khi HP của nhân vật trang bị vũ khí này dưới 50%, sẽ nhận thêm buff tấn công bằng 1% (1.8%) giới hạn HP.
Thương Thiên Nham Thương Thiên Nham 4★ 44 (565) Tấn Công: 6% (27.6%) Thiên Nham Quyết - Đồng Tâm: Mỗi khi trong đội có 1 nhân vật của Liyue, nhân vật trang bị vũ khí này sẽ nhận 7% (11%) tấn công và 3% (7%) tỉ lệ bạo kích. Nhiều nhất có thể nhận 4 tầng hiệu quả tăng.
Thiên Nham Cổ Kiếm Thiên Nham Cổ Kiếm 4★ 42 (510) Tấn Công: 9% (41.3%) Thiên Nham Quyết - Đồng Tâm: Mỗi khi trong đội có 1 nhân vật của Liyue, nhân vật trang bị vũ khí này sẽ nhận 7% (11%) tấn công và 3% (7%) tỉ lệ bạo kích. Nhiều nhất có thể nhận 4 tầng hiệu quả tăng.
Tiếng Thở Dài Vô Tận Tiếng Thở Dài Vô Tận 5★ 46 (608) Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố: 12% (55.1%) : Một Phần của "Ca Khúc Thời Đại Nghìn Năm" lãng du trong gió. Tinh Thông Nguyên Tố tăng 60 (120) điểm. Khi Kỹ Năng Nguyên Tố hoặc Kỹ Năng Nộ của nhân vật dùng vũ khí này đánh trúng địch, nhân vật sẽ nhận 1 Lá Bùa Tưởng Nhớ, mỗi 0.2 giây kích hoạt nhiều nhất 1 lần, khi nhân vật ở trong đội phía sau cũng có thể kích hoạt. Khi có 4 Lá Bùa Tưởng Nhớ sẽ tiêu hao tất cả bùa, khiến tất cả nhân vật trong đội đang ở gần nhận hiệu quả "Ca Khúc Thời Đại Nghìn Năm - Bài Ca Ly Biệt": Tinh Thông Nguyên Tố tăng 100 (200) điểm, tấn công tăng 20% (40%) trong 12 giây. Trong vòng 20 giây sau khi kích hoạt sẽ không thể nhận Lá Bùa Tưởng Nhớ nữa. Khi các hiệu quả của "Ca Khúc Thời Đại Nghìn Năm" đang kích hoạt, những hiệu quả cùng loại khác sẽ không được cộng dồn.
Bài Ca Hoa Gió Bài Ca Hoa Gió 4★ 44 (565) Tinh Thông Nguyên Tố: 36 (165) : Khi thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố, nhận được lời chúc của Hoa Gió Cổ Xưa, tấn công tăng 16% (32%), kéo dài 6s.
Rượu Và Thơ Nơi Hẻm Tối Rượu Và Thơ Nơi Hẻm Tối 4★ 44 (565) Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố: 6.7% (30.6%) Thiên Biến Vạn Hóa: Sau khi đánh thường trúng kẻ địch, thể lực tiêu hao của xung kích hoặc kỹ năng thay thế của xung kích giảm 14% (22%), kéo dài 5s. Ngoài ra, sau khi dùng xung kích hoặc kĩ năng thay thế của xung kích, tấn công tăng 20% (40%), kéo dài 5s.
Tia Sáng Nơi Hẻm Tối Tia Sáng Nơi Hẻm Tối 4★ 45 (620) Tinh Thông Nguyên Tố: 12 (55) Hiệp Sĩ Đường Phố: Sát thương nhân vật tạo thành tăng 12% (24%). Sau khi chịu phải sát thương, hiệu quả tăng sát thương này sẽ mất hiệu lực 5s.
Thợ Săn Hẻm Tối Thợ Săn Hẻm Tối 4★ 44 (565) Tấn Công: 6% (27.6%) Phục Kích Ngõ Hẹp: Khi nhân vật trang bị vũ khí này ở trong đội, cứ mỗi giây nhân vật sẽ tăng 2% (4%) sát thương tạo thành, tối đa có thể dùng cách này để tăng 20% (40%) sát thương. Sau khi ra trận quá 4s, hiệu quả sát thương tăng nêu trên sẽ mất đi 4% (8%) sau mỗi giây, cho tới khi giảm xuống còn 0%.
Tiếng Gió Trong Rừng Thông Tiếng Gió Trong Rừng Thông 5★ 49 (741) Sát Thương Vật Lý: 4.5% (20.7%) Bài Ca Phản Nghịch: Một phần của "Ca Khúc Thời Đại Nghìn Năm" lãng du trong gió. Tấn công tăng 16% (32%); Khi đánh thường hoặc trọng kích trúng kẻ địch sẽ cung cấp cho nhân vật 1 Bùa Thì Thầm, mỗi 0.3s tối đa kích hoạt 1 lần. Khi có 4 Bùa Thì Thầm sẽ tiêu hao tất cả, khiến tất cả nhân vật trong đội gần đó sẽ nhận được hiệu ứng "Ca Khúc Thời Đại Nghìn Năm - Khúc Ca Vén Cờ" kéo dài 12s: Tốc độ đánh thường tăng 12% (24%), tấn công tăng 20% (40%). Trong 20s sau khi kích hoạt sẽ không thể nhận lại Bùa Thì Thầm. Các chỉ số cùng loại trong "Ca Khúc Thời Đại Nghìn Năm" không thể cộng dồn.
Lời Thề Tự Do Cổ Xưa Lời Thề Tự Do Cổ Xưa 5★ 46 (608) Tinh Thông Nguyên Tố: 43 (198) Bài Ca Kháng Chiến: Một phần của "Ca Khúc Thời Đại Nghìn Năm" lãng du trong gió. Sát thương tạo thành tăng 10% (20%). Khi kích hoạt phản ứng nguyên tố, nhân vật sẽ nhận 1 Lá Bùa Phấn Khởi, mỗi 0.5s tối đa kích hoạt một lần, nhân vật dự bị trong đội cũng sẽ kích hoạt. Khi có 2 Lá Bùa Phấn Khởi sẽ tiêu hao tất cả Lá Bùa Phấn Khởi, khiến tất cả nhân vật trong đội gần đó nhận được hiệu ứng "Ca Khúc Thời Đại Nghìn Năm - Bài Ca Kháng Chiến" trong 12s: Sát thương đánh thường, trọng kích, tấn công khi đáp tăng 16% (32%), tấn công tăng 20% (40%). Trong 20s sau khi kích hoạt sẽ không nhận được Lá Bùa Phấn Khởi nữa. Khi các hiệu quả của "Ca Khúc Thời Đại Nghìn Năm" đang kích hoạt, những hiệu quả cùng loại khác sẽ không được cộng dồn.
Tuyển tập các câu chuyện về Dodoco Tuyển tập các câu chuyện về Dodoco 4★ 41 (454) Tấn Công: 12% (51.1%) Dodo! Đi Mạo Hiểm Thôi: Trong 6s sau khi tấn công thường đánh trúng địch, sát thương trọng kích tạo thành tăng 16% (32%); Trong 6s sau khi trọng kích đánh trúng địch, tắn công tăng 8% (16%).
Điệu Van Ban Đêm Điệu Van Ban Đêm 4★ 42 (510) ST Vật Lý: 11.3% (51.7%) Cực Dạ Nhị Trùng Tấu: Trong 5s sau khi tắn công thường đánh trúng địch, sát thương kỹ năng nguyên tố tạo thành tăng 20% (40%); Trong 5s sau khi kỹ năng nguyên tó đánh trúng địch, sát thương đánh thường tạo thành tăng 20% (40%).
Sấm Sét Rung Động Sấm Sét Rung Động 5★ 46 (608) Sát Thương Bạo Kích: 14.4 (66.2%) Tấn công tăng 20% (40%), đồng thời nhận lấy sức mạnh "Vết Cắt Sấm Sét". Khi Vết Cắt Sấm Sét ở tầng 1/2/3 sẽ tăng sát thương tấn công thường tương ứng 12/24/40% (24/48/80%). Nhân vật sẽ được nhận 1 tầng Vết Cắt Sấm Sét khi: Gây sát thường tấn công thường trong 5 giây; Thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố tồn tại trong 10 giây; ngoài ra Năng Lượng Nguyên Tố thấp hơn 100% sẽ tạo một tầng Vết Cắt Sấm Sét, Vết Cắt Sấm Sét của lần này sẽ biến mất khi Năng Lượng Nguyên Tố của nhân vật được nạp đầy. Thời gian tồn tại của mỗi tầng Vết Cắt Sấm Sét được tính độc lập với nhau.
Ánh Sáng Đêm Sương Mù Ánh Sáng Đêm Sương Mù 5★ 48 (674) Sát Thương Bạo Kích: 9.6% (44.1%) Linh Vật Cắt Sương: Tăng 12% (24%) Sát Thương Nguyên Tố, đồng thời nhận lấy sức mạnh "Vết Cắt Sương Mù". Khi Vết Cắt Sương Mù ở tầng 1/2/3 sẽ tăng Sát Thương Nguyên Tố cùng loại với bản thân, tương ứng 8/16/28% (16/32/56%). Nhân vật sẽ được nhận 1 tầng Vết Cắt Sương Mù khi: Tấn Công Thường tạo thành Sát Thương Nguyên Tố tồn tại trong 5 giây; Thi triển Kỹ Năng Nộ tồn tại trong 10 giây; Ngoài ra, Năng Lượng Nguyên Tố của nhân vật khi thấp hơn 100% sẽ tạo ra 1 tầng Vết Cắt Sương Mù, Vết Cắt Sương Mù của lần này sẽ biến mất sau khi Năng Lượng Nguyên Tố của nhân vật được nạp đầy. Thời gian tồn tại của mỗi tầng Vết Cắt Sương Mù được tính độc lập với nhau.
Đoản Đao Amenoma Đoản Đao Amenoma 4★ 41 (454) Tấn công: 12% (55.1%) Sự Kế Thừa Iwakura: Sau khi thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố, nhận 1 Âm Chủng, hiệu quả này mỗi 5s nhiều nhất kích hoạt 1 lần. Âm Chủng kéo dài 30s, cùng lúc có thể tồn tại nhiều nhất 3 cái. Sau khi thi triển Kỹ Năng Nộ, sẽ xóa tất cả Âm Chủng có, và 2s sau đó sẽ dựa vào số Âm Chủng tiêu hao mà hồi 6 (12) điểm năng lượng nguyên tố cho nhân vật đó.
Giáo Thập Tự Kitain Giáo Thập Tự Kitain 4★ 44 (565) Tinh Thông Nguyên Tố : 24 (110) Vũ Điệu Samurai: Tăng sát thương Kỹ Năng Nguyên Tố 6% (12%). Sau khi Kỹ Năng Nguyên Tố đánh trúng, nhân vật mất 3 điểm Năng Lượng Nguyên Tố, đồng thời 6 giây tiếp theo mỗi 2 giây hồi phục 3 (5) điểm. Hiệu quả này mỗi 10 giây kích hoạt 1 lần, nhân vật ở trong đội nhưng không ra trận vẫn có thể kích hoạt.
Vòng Bạch Thần Vòng Bạch Thần 4★ 44 (565) Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố: 6.7% (30.6%) Cung Điện Sakura: Mỗi khi nhân vật trang bị vũ khí này kích hoạt phản ứng liên quan đến nguyên tố lôi, thì nhân vật lân cận trong đội có thuộc tính nguyên tố gây ra các phản ứng liên quan sẽ tăng 10% (20%) Sát Thương Nguyên Tố của nguyên tố tương ứng và kéo dài 6 giây. Nhân vật được tăng Sát Thương Nguyên Tố bằng hình thức này sẽ không được cộng dồn.
Cung Trừ Ma Cung Trừ Ma 4★ 41 (454) Tấn Công: 12% (55.1%) Dòng Chảy Tịch Diệt: Tăng 16% (32%) sát thương tấn công thường, tăng 12% (24%) sát thương trọng kích. Khi Năng Lượng Nguyên Tố đạt 100%, tăng 100% hiệu quả cho nhân vật trang bị vũ khí này.
Trường Đao Katsuragi Trường Đao Katsuragi 4★ 42 (510) Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố: 10% (45.9%) Vũ Điệu Samurai: Tăng sát thương Kỹ Năng Nguyên Tố 6% (12%). Sau khi Kỹ Năng Nguyên Tố đánh trúng, nhân vật mất 3 điểm Năng Lượng Nguyên Tố, đồng thời 6 giây tiếp theo mỗi 2 giây hồi phục 3 (5) điểm. Hiệu quả này mỗi 10 giây kích hoạt 1 lần, nhân vật ở trong đội nhưng không ra trận vẫn có thể kích hoạt.
Đoạn Thảo Trường Đao Đoạn Thảo Trường Đao 5★ 46 (608) Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố: 12% (55.1%) Giấc Mơ Vĩnh Cửu - Nguyên Liệu Vĩnh Hằng: Tăng sức tấn công nhận được, mức tăng thêm tương đương 28% (56%) lượng dư ra trên 100% của Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố, tối đa tăng 80% (120%) từ cách này. Trong 12s sau khi thi triển Kỹ Năng Nộ, tăng 30% (50%) Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố.
Lao Xiên Cá Lao Xiên Cá 4★ 42 (510) Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố: 10% (45.9%) Bài Ca Của Thuyền: Sát thương Kỹ Năng Nộ gây ra tăng 16% (32%), tỉ lệ bạo của Kỹ Năng Nộ tăng 6% (12%).
Vua Biển Hàng Hiệu Vua Biển Hàng Hiệu 4★ 41 (454) Tấn Công: 12% (55.1%) Chiến Thắng Của Biển Cả: Sát thương từ Kỹ Năng Nộ tăng 12% (24%. Khi Kỹ Năng Nộ trúng địch, có 100% tỉ lệ triệu hồi kình ngư xung kích, gây sát thương phạm vi bằng 100% (200%) sức tấn công. Hiệu quả này mỗi 15s tối đa kích hoạt một lần.
Kẻ Săn Mồi Kẻ Săn Mồi 4★ 42 (510) Tấn Công: 9% (41.3%) Tấn Công Mạnh Mẽ: Sau khi gây Sát Thương Nguyên Tố Băng lên kẻ địch, tăng 10% sát thương tấn công thường và trọng kích gây ra, hiệu quả duy trì 6s, tối đa cộng dồn 2 lần; Ngoài ra, khi Aloy trang bị "Kẻ Săn Mồi", tấn công tăng 66 điểm. Chỉ hiệu quả khi chơi trên "PlayStation Network".
Vầng Trăng Bất Diệt Vầng Trăng Bất Diệt 5★ 46 (608) HP: 10.8% (49.6%) Ánh Trăng Đêm Trắng: Trị liệu tăng 10% (20%); Tăng lượng sát thương đánh thường gây ra, lượng tăng thêm sẽ là 1% (3%) giới hạn HP của nhân vật trang bị vũ khí này. Trong 12s sau khi thi triển Kỹ Năng Nộ, đánh thường trúng kẻ địch sẽ hồi phục 0.6 Năng Lượng Nguyên Tố, mỗi 0.1s tối đa hồi phục Năng Lượng Nguyên Tố một lần bằng cách này.
Ngôi Sao Cực Đông Ngôi Sao Cực Đông 5★ 46 (608) Tỉ Lệ Bạo Kích : 7.2% (33.1%) Điềm Báo Ban Trưa: Tăng 12% (24%) sát thương Kỹ Năng Nguyên Tố và Kỹ Năng Nộ gây ra; Tấn công thường, trọng kích, Kỹ Năng Nguyên Tố hoặc Kỹ Năng Nộ sau khi đánh trúng kẻ địch sẽ sản sinh 1 tầng hiệu quả "Ngôi Sao Đêm Trắng" trong 12s. Khi trong trạng thái "Ngôi Sao Đêm Trắng" tầng 1/2/3/4, sức tấn công tăng 10/20/30/48% (20/40/60/96%). Hiệu quả "Ngôi Sao Đêm Trắng" sinh ra từ tấn công thường, trọng kích, Kỹ Năng Nguyên Tố hoặc Kỹ Năng Nộ sẽ tồn tại độc lập với nhau.
Ánh Trăng Mouun Ánh Trăng Mouun 4★ 44 (565) Tấn Công : 6% (27.6%) Kẻ Cưỡi Sóng Watatsumi: Tổng hợp giới hạn Năng Lượng Nguyên Tố của tất cả nhân vật trong đội, mỗi 1 điểm sẽ tăng 0.12% (0.24%) sát thương Kỹ Năng Nộ của nhân vật trang bị vũ khí này. Thông qua cách này, sát thương Kỹ Năng Nộ có thể tăng tối đa 40% (80%).
Vây Cá Chẻ Sóng Vây Cá Chẻ Sóng 4★ 45 (620) Tấn Công : 3% (13.8%) Kẻ Cưỡi Sóng Watatsumi: <td>Tổng hợp giới hạn Năng Lượng Nguyên Tố của tất cả nhân vật trong đội, mỗi 1 điểm sẽ tăng 0.12% (0.24%) sát thương Kỹ Năng Nộ của nhân vật trang bị vũ khí này. Thông qua cách này, sát thương Kỹ Năng Nộ có thể tăng tối đa 40% (80%).
Akuoumaru Akuoumaru 4★ 42 (510) Tấn Công : 9% (41.3%) Kẻ Cưỡi Sóng Watatsumi: <td>Tổng hợp giới hạn Năng Lượng Nguyên Tố của tất cả nhân vật trong đội, mỗi 1 điểm sẽ tăng 0.12% (0.24%) sát thương Kỹ Năng Nộ của nhân vật trang bị vũ khí này. Thông qua cách này, sát thương Kỹ Năng Nộ có thể tăng tối đa 40% (80%).
Xích Giác Phá Thạch Đao Xích Giác Phá Thạch Đao 5★ 44 (542) Sát Thương Bạo Kích : 19.2% (88.2%) Gokadaiou Otogibanashi: Phòng ngự tăng 28% (56%). Tăng sát thương tấn công thường và trọng kích, lượng tăng thêm tương đương 40% (80%) phòng ngự.
Con Thoi Chu Sa Con Thoi Chu Sa 4★ 41 (454) Phòng Ngự: 15% (69%) Trái Tim Hoàn Mĩ: Tăng sát thương do Kỹ Năng Nguyên Tố gây ra, lượng tăng thêm tương đương 40% (80%) phòng ngự. Hiệu quả ngày mỗi 1.5s tối đa kích hoạt 1 lần, sau 0.1s khi Kỹ Năng Nguyên Tố gây ra sát thương, hiệu quả này sẽ biến mất.
Hủy Diệt Hủy Diệt 5★ 49 (741) Tấn Công : 3.6% (16.5%) Diệt Khước Giới Pháp: Tăng 12% (24%) sát thương tất cả nguyên tố; Sau khi thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố sẽ nhận được hiệu quả "Viên Đột", duy trì 20s, sức tấn công mỗi giây tăng 3.2% (6.4%), hiệu quả tăng tấn công này tối đa cộng dồn 6 lần. Khi nhân vật trang bị vũ khí này không xuất hiện trong trận, hiệu quả tăng tấn công của "Viên Đột" tăng gấp đôi.
Con Ngươi Tuyên Thệ Con Ngươi Tuyên Thệ 4★ 44 (565) Tấn Công : 6% (27.6%) Con Dân Của Ánh Sáng Lay Lắt: Sau khi thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố, Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố tăng 24% (48%), duy trì 10s.
Chân Ý Của Kagura Chân Ý Của Kagura 5★ 46 (608) Sát Thương Bạo Kích : 14.4% (66.2%) Vũ Điệu Kagura Của Anh Đào Thần: Khi thi triển kỹ năng nguyên tố sẽ nhận được hiệu quả "Vũ Điệu Kagura", giúp nhân vật trang bị vũ khí này tăng 12% (24%) sát thương do kỹ năng nguyên tố gây ra, hiệu quả này duy trì 16s, tối đa dồn 3 tầng. Khi có 3 tầng, nhân vật này sẽ nhận được 12% (24%) buff sát thương tất cả nguyên tố.
Haran Geppaku Futsu Haran Geppaku Futsu 5★ 46 (608) Tỉ Lệ Bạo Kích : 7.2% (33.1%) Honed Flow: Nhận được 12% (24%) buff sát thương tất cả nguyên tố; nhân vật khác trong đội ở gần khi thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố, sẽ tạo ra 1 tầng "Mũi Sóng" cho nhân vật trang bị vũ khí này, tối đa cộng dồn 2 tầng, mỗi 0.3s tối đa kích hoạt 1 lần. Khi nhân vật trang bị vũ khí này thi triển kỹ năng nguyên tố, sẽ tiêu hao "Mũi Sóng" đã có, và nhận được "Sóng Loạn": Căn cứ số tầng tiêu hao, mỗi tầng tăng 20% (40%) sát thương tấn công thường, duy trì 8s
Nhược Thủy Nhược Thủy 5★ 44 (542) CRIT DMG: 19.2% (88.2%) Dạng Gột Rửa: HP tăng 16% (32%). Khi xung quanh có kẻ địch, sát thương gây ra của nhân vật trang bị vũ khí này tăng 20% (40%), bất kể nhân vật này có trong trận hay không.
Lạc Hà Lạc Hà 4★ 44 (565) Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố: 6.7% (30.6%) Vực Sâu Rạng Rỡ: Có 3 loại trạng thái gồm Chạng Vạng, Lưu Hà, Hừng Đông, lần lượt tăng 6%/10%/14% (12%/20%/28%) sát thương gây ra. Khi tấn công trúng kẻ địch sẽ chuyển sang trạng thái tiếp theo, mỗi 7s tối đa chuyển trạng thái một lần. Nhân vật trang bị vũ khí này khi không ra trận cũng sẽ có thể kích hoạt chuyển đổi.
Kagotsurube Isshin Kagotsurube Isshin 4★ 42 (510) Tấn Công: 9% (41.3%) Tinh Hoa Isshin: Khi tấn công thường, trọng kích hoặc tấn công khi đáp trúng kẻ địch sẽ thi triển Gió Cắt, gây 180% sát thương diện rộng, đồng thời tăng 15% tấn công, duy trì 8s. Hiệu quả này mỗi 8s tối đa kích hoạt một lần.
Con Đường Thợ Săn Con Đường Thợ Săn 5★ 44 (542) Tỉ Lệ Bạo Kích: 9.6% (44.1%) Đường Cùng Của Thú: Nhận 12% (24%) buff sát thương tất cả nguyên tố. Sau khi trọng kích đánh trúng kẻ địch sẽ nhận được hiệu ứng “Săn Bắt Vô Tận”: Tăng sát thương trọng kích gây ra, lượng sát thương tăng thêm tương đương 160% (320%) Tinh Thông Nguyên Tố. Hiệu quả này sẽ biến mất sau khi có hiệu lực 12 lần hoặc sau 10s. Mỗi 12s tối đa kích hoạt một lần “Săn Bắt Vô Tận”.
Sông Cạn Sông Cạn 4★ 42 (510) Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố: 10.0% (45.9%) Phá Lưới: Thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố sẽ kích hoạt hiệu ứng “Xuôi Dòng”, khi đánh trúng kẻ địch sẽ gây sát thương diện rộng bằng 80% (160%) tấn công, hiệu quả này sẽ bị xóa sau 15s hoặc kích hoạt 3 lần sát thương diện rộng. Mỗi 2s tối đa gây một lần sát thương diện rộng bằng cách này, mỗi 12s tối đa kích hoạt một lần “Xuôi Dòng”.
Cận Vệ Nhà Vua Cận Vệ Nhà Vua 4★ 41 (454) Tấn Công: 12% (55.1%) Chỉ Dẫn Của Vua Mê Cung: Khi thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố hoặc Kỹ Năng Nộ sẽ nhận hiệu ứng “Chỉ Dẫn Của Rừng Sâu”, tăng 60 (140) Tinh Thông Nguyên Tố, duy trì 12s. Hiệu quả này sẽ hủy khi đổi nhân vật. “Chỉ Dẫn Của Rừng Sâu” khi kết thúc thời gian duy trì hoặc bị hủy sẽ gây cho một kẻ địch gần đó lượng sát thương bằng 100% (180%) tấn công. “Chỉ Dẫn Của Rừng Sâu” mỗi 20s tối đa kích hoạt một lần.
Kiếm Gỗ Kiếm Gỗ 4★ 44 (565) Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố: 6.7% (30.6%) Chúc Phúc Của Rừng: Sau khi kích hoạt phản ứng Thiêu Đốt, Sinh Trưởng, Tăng Cường, Lan Tràn, Sum Suê, Nở Rộ hoặc Bung Tỏa sẽ sản sinh “Lá Tri Thức” tồn tại tối đa 10s ở xung quanh nhân vật. Nhân vật khi nhặt “Lá Tri Thức” sẽ tăng 60 (120) điểm Tinh Thông Nguyên Tố, duy trì 12s. Mỗi 20s tối đa sản sinh một “Lá Tri Thức” bằng cách này. Nhân vật khi không ra trận cũng sẽ kích hoạt. Hiệu ứng Lá Tri Thức không thể cộng dồn.
Vương Khí Rừng Sâu Vương Khí Rừng Sâu 4★ 44 (565) Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố: 6.7% (30.6%) Chúc Phúc Của Rừng: Sau khi kích hoạt phản ứng Thiêu Đốt, Sinh Trưởng, Tăng Cường, Lan Tràn, Sum Suê, Nở Rộ hoặc Bung Tỏa sẽ sản sinh “Lá Tri Thức” tồn tại tối đa 10s ở xung quanh nhân vật. Nhân vật khi nhặt “Lá Tri Thức” sẽ tăng 60 (120) điểm Tinh Thông Nguyên Tố, duy trì 12s. Mỗi 20s tối đa sản sinh một “Lá Tri Thức” bằng cách này. Nhân vật khi không ra trận cũng sẽ kích hoạt. Hiệu ứng Lá Tri Thức không thể cộng dồn.
Quán Nguyệt Thương Quán Nguyệt Thương 4★ 44 (565) Tinh Thông Nguyên Tố : 24 (110) Ánh Trăng Rừng Tối: Sau khi kích hoạt phản ứng Thiêu Đốt, Sinh Trưởng, Tăng Cường, Lan Tràn, Sum Suê, Nở Rộ hoặc Bung Tỏa sẽ sản sinh “Lá Phục Sinh” tồn tại tối đa 10s ở xung quanh nhân vật. Nhân vật khi nhặt “Lá Phục Sinh” sẽ tăng 16% (32%) tấn công, duy trì 12s. Mỗi 20s tối đa sản sinh một “Lá Phục Sinh” bằng cách này. Nhân vật khi không ra trận cũng sẽ kích hoạt.
Quả Mọng Quả Mọng 4★ 42 (510) Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố: 10.0% (45.9%) Hình Dạng Tròn Trĩnh: Sau khi kích hoạt phản ứng nguyên tố sẽ nhận hiệu ứng "Doanh Khuyết": Tinh Thông Nguyên Tố tăng 24 (36) điểm, tấn công giảm 5%. Mỗi 0.3s tối đa nhận một tầng hiệu quả "Doanh Khuyết", cộng dồn tối đa 5 tầng. Khi không kích hoạt phản ứng nguyên tố, mỗi 6s sẽ mất đi một tầng. Nhân vật không ra trận cũng sẽ kích hoạt hiệu quả này.
Quyền Trượng Cát Đỏ Quyền Trượng Cát Đỏ 5★ 44 (542) Tỉ Lệ Bạo Kích : 9.6% (44.1%) Giấc Mộng Cuối Chân Trời: Tăng tấn công dựa trên 52% (104%) Tinh Thông Nguyên Tố của người trang bị vũ khí này. Khi Kỹ Năng Nguyên Tố đánh trúng kẻ địch sẽ nhận hiệu ứng “Giấc Mộng Cát Đỏ” duy trì 10s: Tăng tấn công dựa trên 56% Tinh Thông Nguyên Tố của người trang bị vũ khí này, hiệu quả này tối đa cộng dồn 3 tầng.
Sắc Nước Makhaira Sắc Nước Makhaira 4★ 42 (510) Tinh Thông Nguyên Tố : 36 (165) Đình Đài Trên Cát: Mỗi 10s sẽ sản sinh hiệu quả sau: Tăng tấn công dựa vào 24% (48%) Tinh Thông Nguyên Tố của nhân vật trang bị vũ khí này, đồng thời tăng 30% tấn công dựa vào hiệu quả trên cho nhân vật trong đội gần đó, duy trì 12s, hiệu ứng này có thể cộng dồn từ nhiều vũ khí cùng tên. Nhân vật khi không ra trận cũng có thể kích hoạt hiệu ứng.
Mũi Nhọn Của Gió Mũi Nhọn Của Gió 4★ 42 (510) Tấn Công: 9% (41.3%) Ngọn Gió Không Đến: Trong 10s sau khi kích hoạt phản ứng nguyên tố, tấn công tăng 12% (24%), Tinh Thông Nguyên Tố tăng 48 (96) điểm.
Chìa Khoá Khai-Nisut Chìa Khoá Khai-Nisut 5★ 44 (542) HP: 14.4% (66.2%) Sử Thi Trong Biển Cát: HP Tăng 20% (40%). Khi Kỹ Năng Nguyên Tố đánh trúng kẻ địch sẽ sản sinh hiệu ứng "Áng Thơ Vĩ Đại" trong 20s: Tăng Tinh Thông Nguyên Tố dựa trên 0.12% (0.24%) giới hạn HP của nhân vật trang bị vũ khí này, hiệu ứng này mỗi 0.3s tối đa kích hoạt một lần, tối đa cộng dồn 3 tâng. Khi hiệu quả cộng dồn đến tầng thứ ba hoặc thời gian duy trì của tầng thứ ba được làm mới, sẽ tăng Tinh Thông Nguyên Tố cho tất cả nhân vật trong đội gần đó dựa theo 0.2% (0.4%) giới hạn HP của nhân vật trang bị vũ khí này, duy trì 20s.
Ánh Trăng Xiphos Ánh Trăng Xiphos 4★ 42 (510) Tinh Thông Nguyên Tố : 36 (165) Lời Thì Thầm Trấn Linh: Mỗi 10s sẽ sản sinh hiệu ứng sau: Mỗi điểm Tinh Thông Nguyên Tố của nhân vật trang bị vũ khí này sẽ tăng 0.036% (0.072%) Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố cho nhân vật đó, đồng thời tăng 30% Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố dựa vào hiệu quả trên cho nhân vật trong đội gần đó, duy trì 12s, hiệu ứng này có thể cộng dồn từ nhiều vũ khí cùng tên. Nhân vật khi không ra trận cũng có thể kích hoạt hiệu ứng.
Sao Đêm Rong Ruổi Sao Đêm Rong Ruổi 4★ 42 (510) Tinh Thông Nguyên Tố : 36 (165) Sao Đêm Rừng Hoang: Mỗi 10s sẽ sản sinh hiệu quả sau: Tăng tấn công dựa vào 24% (48%) Tinh Thông Nguyên Tố của nhân vật trang bị vũ khí này, đồng thời tăng 30% tấn công dựa vào hiệu quả trên cho nhân vật trong đội gần đó, duy trì 12s, hiệu ứng này có thể cộng dồn từ nhiều vũ khí cùng tên. Nhân vật khi không ra trận cũng có thể kích hoạt hiệu ứng.
Cõi Mộng Ngàn Đêm Cõi Mộng Ngàn Đêm 5★ 44 (542) Tinh Thông Nguyên Tố : 58 (265) Khúc Ca Bình Minh Ngàn Đêm: Căn cứ xem loại nguyên tố của mỗi nhân vật khác trong đội có tương đồng với người trang bị vũ khí này hay không, từ đó nhận được các loại hiệu quả sau. Giống nhau: Tinh Thông Nguyên Tố tăng 32 (64) điểm. Khác nhau: Buff sát thương loại nguyên tố của người trang bị tăng 10% (26%). Hiệu quả nói trên mỗi loại tối đa cộng dồn 3 tầng. Ngoài ra, sẽ tăng 40 (48) điểm Tinh Thông Nguyên Tố cho nhân vật trong đội gần đó (trừ người trang bị vũ khí này). Hiệu quả này có thể cộng dồn từ nhiều vũ khí cùng tên.
Hồi Ức Tulaytullah Hồi Ức Tulaytullah 5★ 48 (674) Sát Thương Bạo Kích : 9.6% (44.1%) Nước Mắt Lam Bảo Thạch Chôn Vùi: Tốc độ tấn công thường tăng 10% (20%); Trong 14s sau khi thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố: Sát thương gây ra từ tấn công thường mỗi ls tăng 4.8% (9.6%); Khi tấn công thường đánh trúng kẻ địch, sát thương gây ra từ tấn công thường tăng 9.6% (12.2%), hiệu quả này mỗi 0.3s tối đa kích hoạt 1 lần. Trong thời gian duy trì, sát thương gây ra từ tấn công thường tối đa tăng đến 48% (96%) thông qua hiệu quả kể trên. Khi nhân vật rời trận sẽ xóa bỏ hiệu quả, thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố lần nữa sẽ xóa hiệu quả trước đó.
Toukabou Shigure Toukabou Shigure 4★ 42 - 510 Tinh Thông Nguyên Tố : 36 - 165 Kinh Dị – Một Chân Dưới Màn Mưa: Sau khi tấn công trúng kẻ địch, sẽ khiến một kẻ địch trúng đòn chịu trạng thái "Dù Giấy Tác Quái", duy trì 10s. Hiệu quả này mỗi 15s tối đa kích hoạt một lần; Trong thời gian duy trì, nếu kẻ địch đó bị tiêu diệt sẽ xóa thời gian chờ của hiệu quả này. Tăng 16% (32%) sát thương của người trang bị gây ra cho kẻ địch trong trạng thái "Dù Giấy Tác Quái".
Ánh Lá Phán Quyết Ánh Lá Phán Quyết 5★ 44 - 542 Sát Thương Bạo Kích : 19.2% - 88.2% Râu Rễ Trăng Bạc: Tỉ lệ bạo kích tăng 4% (8%); Khi tấn công thường gây Sát Thương Nguyên Tố sẽ nhận được hiệu quả "Tán Lá Phán Quyết": Tăng sát thương gây ra từ tấn công thường và Kỹ Năng Nguyên Tố dựa vào 120% (240%) Tinh Thông Nguyên Tố. Hiệu quả này sẽ biến mất sau khi hiệu lực 28 lần hoặc sau 12s, mỗi 12s tối đa nhận được hiệu quả "Tán Lá Phán Quyết" một lần.
Hải Đăng Bờ Biển Lau Hải Đăng Bờ Biển Lau 5★ 46 (608) Tỉ lệ bạo kích: 7.2% (33.1%) Thủ Hộ Biển Cát: Sau khi dùng Kỹ Năng Nguyên Tố đánh trúng kẻ địch, tấn công tăng 20% (40%) trong 8s; Sau khi chịu phải sát thương, tấn công tăng 20% (40%) trong 8s. Nhân vật không ra trận cũng có thể kích hoạt 2 loại hiệu quả nêu trên. Ngoài ra, khi không có khiên bảo vệ, giới hạn HP tăng 32% (64%).
Đóa Hoa Tôn Màu Thép Đóa Hoa Tôn Màu Thép 4★ 44 (565) Tinh thông nguyên tố: 24 (110) Lời Thì Thầm Hoa Gió: Trong 8s sau khi Kỹ Năng Nguyên Tố đánh trúng kẻ địch hoặc kích hoạt phản ứng nguyên tố, tấn công tăng 12% (24%), Tinh Thông Nguyên Tố tăng 48 (96) điểm.
Ngọc Bích Huy Hoàng Ngọc Bích Huy Hoàng 5★ 45.94 (608) HP: 10.8% (49.6%) Ngọc Định Thổ: Trong 3 giây sau khi thi triển Kỹ Năng Nộ hoặc tạo khiên sẽ sản sinh hiệu quả "Ngọc Định Thổ": Mỗi 2.5s hồi phục 4.5 (6.5) điểm Năng Lượng Nguyên Tố, đồng thời dựa theo giới hạn HP của người trang bị, mỗi 1000 HP tăng 0.3% (1.1%) buff sát thương nguyên tố tương ứng, tối đa tăng 12% (44%). Nhân vật trang bị vũ khí này khi không ra trận vẫn sẽ sản sinh hiệu quả "Ngọc Định Thổ".
Mỏ Cò Xuyên Thấu Mỏ Cò Xuyên Thấu 4★ 44 (565) Tấn Công: 6% - 27.6% Ân Huệ Của Con Ngươi Trí Tuệ: Trong 6s sau khi trọng kích trúng kẻ địch, Tinh Thông Nguyên Tố của nhân vật tăng 40 điểm. Hiệu quả này tối đa cộng dồn 2 tầng, mỗi tầng 0.5s tối đa kích hoạt một lần.
Màn Ảo Thuật Đầu Tiên Màn Ảo Thuật Đầu Tiên 5★ 46 - 608 Sát Thương Bạo Kích: 14.4% - 66.2% :
Ống Đồng Fleuve Cendre Ống Đồng Fleuve Cendre 4★ 42 - 510 Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố: 10.0% - 45.9% Xương Thép: Tỉ lệ bạo kích của Kỹ Năng Nguyên Tố tăng 8% (16%); Ngoài ra, trong 5s sau khi thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố, hiệu quả nạp nguyên tố tăng 16% (32%).
Nhạc Khúc Biển Sâu Nhạc Khúc Biển Sâu 4★ 44 - 565 Tấn Công: 6% - 27.6% Kinh Điển Cuối Cùng: Khi thi triển Kỹ Năng Nguyên Tố, sẽ tăng 12% (24%) tấn công, duy trì 15s, và cung cấp Khế Ước Sinh Mệnh tương đương 25% HP tối đa, hiệu quả này mỗi 10s tối đa kích hoạt một lần. Khi xóa Khế Ước Sinh Mệnh, căn cứ vào 2.4% (4.8%) xóa đi để tăng tối đa 150 (300)) tấn công, duy trì 15s.
Bóng Tối Thủy Triều Bóng Tối Thủy Triều 4★ 42 - 510 Tấn Công: 9% - 41.3% :
Thù Lao Của Chính Nghĩa Thù Lao Của Chính Nghĩa 4★ 44 - 565 HP: 6% - 27.6% :
Dòng Chảy Tinh Khiết Dòng Chảy Tinh Khiết 4★ 44 - 565 Tấn Công: 6% - 27.6% :
Khúc Ca Tĩnh Lặng Khúc Ca Tĩnh Lặng 4★ 42 - 510 Tấn Công: 9% - 41.3% :
Nanh Sói Nanh Sói 4★ 42 - 510 Tỉ lệ bạo kích: 6% - 27.6% :
Gậy Đàm Phán Gậy Đàm Phán 4★ 44 - 565 Tỉ lệ bạo kích: 4% - 18.4% :
Khúc Ca Vịnh Hẹp Khúc Ca Vịnh Hẹp 4★ 42 - 510 Tỉ lệ bạo kích: 6% - 27.6% :
Ngọc Bích Hiến Tế Ngọc Bích Hiến Tế 4★ 41 - 454 Tỉ lệ bạo kích: 8% - 36.8% :
Hậu Duệ Mặt Trời Hậu Duệ Mặt Trời 4★ 44 - 565 Tỉ lệ bạo kích: 4% - 18.4% :

Chọn vũ khí để hiển thị thông tin.

Select weapon to show infomation.